菠萝

菠萝
luó
ba la

dứa; thơm; khóm

1 nghĩa#17592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dứa; thơm; khóm

    • Tôi thích ăn dứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.