菜瓜

菜瓜
càiguā
thái qua

dưa gang; dưa leo (để ăn sống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa gang; dưa leo (để ăn sống)

    • Dưa chuột có thể dùng để nấu canh.

  2. danh từ

    Doanh Châu (một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi tiên ở và có thuốc trường sinh)

    • Mướp có thể dùng để nấu canh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.