Tới nội dung chính

莽

莽
mǎng
mãng
⾋bộ thảo · 10 nét

cỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)

    • 。

      Anh hùng thảo mãng.

  2. 貳形tính từ

    (văn) mênh mông; bao la; rộng lớn

  3. 參形tính từ

    thô lỗ; liều lĩnh; bất cẩn

    • 。

      Anh ấy là một người lỗ mãng.

莽
mǎng
mãng
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu