/
莽
莽
mãng
⾋bộ thảo · 10 nétcỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)
- 。
Anh hùng thảo mãng.
- 貳形tính từ
(văn) mênh mông; bao la; rộng lớn
- 參形tính từ
thô lỗ; liều lĩnh; bất cẩn
- 。
Anh ấy là một người lỗ mãng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)
- 。
Anh hùng thảo mãng.
- 貳形tính từ
(văn) mênh mông; bao la; rộng lớn
- 參形tính từ
thô lỗ; liều lĩnh; bất cẩn
- 。
Anh ấy là một người lỗ mãng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)