获罪

获罪
huòzuì
hoạch tội

mắc tội; bị kết tội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc tội; bị kết tội

    • Anh ấy đã bị kết tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.