获救

获救
huòjiù
hoạch cứu

được cứu; được giải cứu

1 nghĩa#20908
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được cứu; được giải cứu

    • Anh ấy đã được cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.