获批

获批
huò
hoạch phê

được phê duyệt; được chấp thuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được phê duyệt; được chấp thuận

    • Dự án này đã được phê duyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.