莫属

莫属
shǔ
mạc thuộc

(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)

    • Anh ấy là người giỏi nhất, không ai khác ngoài anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.