Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
莫属
(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)
- ,。
Anh ấy là người giỏi nhất, không ai khác ngoài anh ấy.
解字
GIẢI TỰ(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, có nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); chỉ có thể là (danh từ)") (cấu trúc này đứng sau mô tả một người hoặc vật có một thuộc tính nào đó)
- ,。
Anh ấy là người giỏi nhất, không ai khác ngoài anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)