蝈蝈

蝈蝈
guōguo
quắc quắc

châu chấu; dế mèn (họ châu chấu lá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    châu chấu; dế mèn (họ châu chấu lá)

    • Con dế đang hát trong bụi cỏ.

  2. danh từ

    châu chấu dài sừng; dế mèn (họ Tettigoniidae)

    • Con châu chấu đang hát trong bụi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.