药草

药草
yàocǎo
dược thảo

dược thảo; cây thuốc

1 nghĩa#38152
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dược thảo; cây thuốc

    • Loại dược thảo này có thể chữa cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.