药签

药签
yàoqiān
dược thiêm

que gạc y tế; tăm bông y tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    que gạc y tế; tăm bông y tế

    • Làm ơn cho tôi một cái tăm bông y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.