荡然

荡然
dàngrán
đãng nhiên

hoàn toàn biến mất; tan biến sạch trơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn biến mất; tan biến sạch trơn

    • Mọi thứ đều biến mất không còn dấu vết.

  2. tính từ

    hoàn toàn mất sạch; không còn gì

    • Hy vọng của anh ấy đã tan biến hết.

  3. tính từ

    hoàn toàn không còn lại gì; sạch trơn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.