荟萃

荟萃
huìcuì
hội tuỵ

tụ hội; hội tụ (những người tài giỏi hoặc vật phẩm quý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ hội; hội tụ (những người tài giỏi hoặc vật phẩm quý)

    • Nơi đây hội tụ các món ăn ngon từ khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.