荒疏

荒疏
huāngshū
hoang sơ

xao nhãng; bỏ bê; (học vấn, kỹ năng) trở nên sinh sơ do lâu không luyện tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. xao nhãng; bỏ bê; (học vấn, kỹ năng) trở nên sinh sơ do lâu không luyện tập

  2. tính từ

    sao nhãng; bỏ bê (dẫn đến kém cỏi); mất đi do không luyện tập

    • Tiếng Trung của anh ấy hơi bị mai một rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.