荒寒

荒寒
huānghán
hoang hàn

hoang vắng và lạnh lẽo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng và lạnh lẽo

    • Mùa đông ở đây rất hoang lạnh.

  2. danh từ

    hoang lạnh; lạnh lẽo hoang vu

    • Đây là một vùng hoang lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.