草莓

草莓
cǎoméi
thảo môi

dâu tây; quả dâu

3 nghĩa#6988Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dâu tây; quả dâu

    红色甜果,长在矮植物上hóng sè tián guǒ, zhǎng zài ǎi zhíwù shàng

    • Tôi thích ăn dâu tây.

  2. danh từ

    vết hôn; dâu tây

    皮肤上被吸出的红色痕迹pífu shàng bèi xī chūde hóngse hénjì

  3. danh từ

    vết hôn; vết cắn (trên da)

    嘴唇吮吸皮肤留下的红色痕迹zuǐchún shǔnxī pífu liúxià de hóngsè hénjì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.