草药

草药
cǎoyào
thảo dược

thảo dược; thuốc thảo mộc

1 nghĩa#20585
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảo dược; thuốc thảo mộc

    • Loại thảo dược này rất tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.