草荐

草荐
cǎojiàn
thảo tiến

đệm rơm; chiếu rơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm rơm; chiếu rơm

    • Anh ấy ngủ trên chiếu rơm.

  2. danh từ

    chiếu rơm; đệm rơm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.