草皮

草皮
cǎo
thảo bì

thảm cỏ; bãi cỏ

3 nghĩa#36816
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm cỏ; bãi cỏ

    • Thảm cỏ này rất xanh.

  2. danh từ

    bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ

    • Mảnh cỏ này rất xanh.

  3. bãi cỏ; đồng cỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.