荆棘

荆棘
jīng
kinh cức

gai góc; bụi gai; (bóng) chông gai, trở ngại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24781
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai góc; bụi gai; (bóng) chông gai, trở ngại

    • Trên con đường này có rất nhiều gai góc.

  2. danh từ

    gai góc; bụi gai; (bóng) chông gai

    • Trên đường có rất nhiều bụi gai.

  3. danh từ

    gai góc; bụi gai; chông gai (bóng)

    • Anh ấy đi xuyên qua bụi gai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.