Tới nội dung chính

荆

荆
jīng
kinh
⾋bộ thảo · 9 nét

cây kinh (Vitex agnus-castus); cây trinh nữ thảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây kinh (Vitex agnus-castus); cây trinh nữ thảo

    • 。

      Bụi gai mọc um tùm.

  2. 貳名danh từ

    tên gọi cổ của nước Sở; cây kinh (Vitex negundo)

  3. 參名danh từ

    Kinh (họ)

荆
jīng
kinh
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu