茂才

茂才
màocái
mậu tài

người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)(kế thừa)

    • Anh ấy là một tú tài.

  2. danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)(kế thừa)

  3. danh từ

    tài nhân; nhà văn(kế thừa)

  4. danh từ

    chu sa; thần sa (HgS, khoáng vật màu đỏ dùng trong y học và hội họa)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.