Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
茁壮
茁壮
truất tráng
khỏe mạnh; cường tráng
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Cái cây này lớn rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ
- 參形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
- 肆形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 伍形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 陸形tính từ
khoẻ mạnh; tươi tốt; phát triển mạnh mẽ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茁壮
Phồn thể茁壯
truất tráng
khỏe mạnh; cường tráng
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Cái cây này lớn rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ
- 參形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
- 肆形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 伍形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 陸形tính từ
khoẻ mạnh; tươi tốt; phát triển mạnh mẽ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)