茁壮

茁壮
zhuózhuàng
truất tráng

khỏe mạnh; cường tráng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

    • Cái cây này lớn rất khỏe mạnh.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ

  3. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

  4. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt

  5. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt

  6. tính từ

    khoẻ mạnh; tươi tốt; phát triển mạnh mẽ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.