苦行

苦行
xíng
khổ hành

khổ hạnh; tu khổ hạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khổ hạnh; tu khổ hạnh

    • Anh ấy đã chọn cuộc sống khổ hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.