- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cười gượng; nụ cười chua xót
cười gượng; nụ cười chua xót
Anh ấy cười gượng một cái.
cười khổ; nụ cười gượng gạo
Anh ấy cười khổ một cái.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cười gượng; nụ cười chua xót
cười gượng; nụ cười chua xót
Anh ấy cười gượng một cái.
cười khổ; nụ cười gượng gạo
Anh ấy cười khổ một cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.