苦水

苦水
shuǐ
khổ thuỷ

nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn

  2. đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

  3. danh từ

    nước chua cay trào lên miệng (dịch tiêu hóa trào ngược); (bóng) nỗi khổ tâm; uất ức

    • Anh ấy nôn ra nước đắng.

  4. danh từ

    nước đắng; (bóng) lời than thở chua cay; nỗi khổ tâm

    • Anh ấy trút bầu tâm sự với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.