苦情

苦情
qíng
khổ tình

hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương

    • Cô ấy kể về hoàn cảnh đáng thương của mình.

  2. danh từ

    hoàn cảnh khổ sở; nỗi khổ tâm; bi kịch tình cảm

    • Cô ấy đã kể cho tôi nghe về hoàn cảnh khó khăn của mình.

  3. danh từ

    hoàn cảnh khổ sở; tình cảnh thê lương

    • Vở kịch bi thảm cô ấy đóng rất cảm động.

  4. tính từ

    hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở

    • Cô ấy đã hát một bài hát buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.