苦待

苦待
dài
khổ đãi

đối xử tàn nhẫn; ngược đãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử tàn nhẫn; ngược đãi

    • Anh ấy đối xử tệ bạc với con mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.