苦头

苦头
tou
khổ đầu

khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng

1 nghĩa#18403
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.