- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
nỗi khổ; chỗ khó khăn; cảnh khốn cùng
Anh ấy có rất nhiều nỗi khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
nỗi khổ; chỗ khó khăn; cảnh khốn cùng
Anh ấy có rất nhiều nỗi khổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.