苦力

苦力
khổ lực

phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28743
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc

    • Trước đây anh ấy là một phu khuân vác.

  2. danh từ

    phu khuân vác; cu li; lao động khổ sai

    • Trước đây anh ấy từng làm công việc nặng nhọc.

  3. danh từ

    cu li; phu khuân vác; lao động khổ sai

    • Anh ấy là một phu khuân vác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.