sháo
thiều
bộ thảo · 8 nét

khoai lang; khoai mật (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai mật (khẩu)(kế thừa)

    • Khoai lang ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.