/
苏菲
苏菲
tô phi
Sô-phi (tên người)
2 nghĩa#5839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sô-phi (tên người)
中女性人名,来自欧洲的常见名字nǚxìng rénmíng, láizì ōuzhōu de chángjiàn míngzi
- 。
Sophie là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
người Sufi; đạo Sufi
中伊斯兰教中追求精神修养的信徒yīsīlánjiào zhōng zhuīqiú jīngshén xiūyǎng de xìntú
- 。
Sophie là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苏菲
Phồn thể蘇菲
tô phi
Sô-phi (tên người)
2 nghĩa#5839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sô-phi (tên người)
中女性人名,来自欧洲的常见名字nǚxìng rénmíng, láizì ōuzhōu de chángjiàn míngzi
- 。
Sophie là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
người Sufi; đạo Sufi
中伊斯兰教中追求精神修养的信徒yīsīlánjiào zhōng zhuīqiú jīngshén xiūyǎng de xìntú
- 。
Sophie là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)