苏菜

苏菜
cài
tô thái

ẩm thực Giang Tô; món ăn Tô (Giang Tô)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩm thực Giang Tô; món ăn Tô (Giang Tô)

    • Món ăn Giang Tô là một trong tám món ăn lớn của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.