芽苗

芽苗
miáo
nha miêu

chồi non; mầm non

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi non; mầm non

    • Những cây non này lớn rất nhanh.

  2. danh từ

    chồi non; mầm cây

    • Những cây mầm này lớn rất nhanh.

  3. danh từ

    chồi non; cây mầm

    • Những cây con này phát triển rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.