芸签

芸签
yúnqiān
vân thiêm

dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)

    • Tôi dùng thẻ đánh dấu để đánh dấu sách của mình.

  2. danh từ

    thẻ đánh dấu sách (làm từ lá vân hương để xua đuổi mối mọt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.