花都

花都
Huā
hoa đô

Hoa Đô (tên gọi khác của Paris)

1 nghĩa#45991
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoa Đô (tên gọi khác của Paris)

    • Paris còn được gọi là Hoa Đô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.