花蕾

花蕾
huālěi
hoa lôi

chồi hoa; mầm hoa

2 nghĩa#48662
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi hoa; mầm hoa

    • Nụ hoa này rất đẹp.

  2. danh từ

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.