花用

花用
huāyòng
hoa dụng

tiêu (tiền); chi tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu (tiền); chi tiêu

    • Bạn đã tiêu quá nhiều tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.