- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tiêu (tiền); chi tiêu
tiêu (tiền); chi tiêu
Bạn đã tiêu quá nhiều tiền rồi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tiêu (tiền); chi tiêu
tiêu (tiền); chi tiêu
Bạn đã tiêu quá nhiều tiền rồi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.