花朝节

花朝节
huāzhāojié
hoa triêu tiết

Tết Hoa Triêu (lễ hội mừng sinh nhật các loài hoa, vào ngày 12 hoặc 15 tháng 2 âm lịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tết Hoa Triêu (lễ hội mừng sinh nhật các loài hoa, vào ngày 12 hoặc 15 tháng 2 âm lịch)

    • Tết Hoa Triều là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.