花头

花头
huātou
hoa đầu

chiêu trò; mánh khóe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  2. danh từ

    kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)

    • Mẫu hoa văn này rất đẹp.

  3. danh từ

    ý tưởng mới lạ; chiêu trò; hoa văn

    • Ý tưởng này rất mới lạ.

  4. danh từ

    mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.