花儿

花儿
huār
hoa nhi

hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

9 nghĩa#16500Lượng từ
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)

    植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe

    • Bông hoa này rất đẹp.

  2. danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)

    植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi

  3. động từ

    tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)

    用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì

    • Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

  4. danh từ

    hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)

    植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi

  5. tính từ

    hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)

    颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de

    • Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.

  6. danh từ

    muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)

    植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi

  7. tính từ

    háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)

    有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de

    • Anh ấy là một người rất lăng nhăng.

  8. tính từ

    (khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)

    喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de

    • Anh ấy rất trăng hoa.

  9. danh từ

    họ Hoa(kế thừa)

    姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.