Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节瘤
节瘤
tiết lựu
tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu
- 。
Khúc gỗ này có một cái mắt gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ节瘤
Phồn thể節瘤
tiết lựu
tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu
- 。
Khúc gỗ này có một cái mắt gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)