节瘤

节瘤
jiéliú
tiết lựu

tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ mỉ; cẩn thận; chỉn chu

    • Khúc gỗ này có một cái mắt gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.