节疤

节疤
jié
tiết ba

cầu tàu; cầu cảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu tàu; cầu cảng

    • Miếng gỗ này có nhiều mắt gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.