节电

节电
jiédiàn
tiết điện

tiết kiệm điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm điện

    • Chúng ta nên tiết kiệm điện.

  2. động từ

    tiết kiệm điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.