节烈

节烈
jiéliè
tiết liệt

trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)

    • Cô ấy là một người phụ nữ tiết liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.