节油

节油
jiéyóu
tiết dầu

tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu

    • Chiếc xe này rất tiết kiệm xăng.

  2. tính từ

    biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng

    • Chiếc xe này rất tiết kiệm nhiên liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.