节气

节气
jiéqi
tiết khí

tiết khí; mùa vụ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết khí; mùa vụ

    • Hai mươi bốn tiết khí là văn hóa truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.