节期

节期
jié
tiết kỳ

mùa lễ hội; thời kỳ lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa lễ hội; thời kỳ lễ

    • Mùa Giáng sinh sắp đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.