节支

节支
jiézhī
tiết chi

tiết kiệm chi phí; cắt giảm chi tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm chi phí; cắt giảm chi tiêu

    • Chúng ta nên tiết kiệm chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.