节操

节操
jiécāo
tiết thao

nhân cách; phẩm cách; tư cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân cách; phẩm cách; tư cách

    • Anh ấy là một người có tiết tháo.

  2. danh từ

    đạo đức; tiết hạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.